eV

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Xem ev. Xem év.

Tiếng Việt[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Viết tắt của tiếng Anh electronvolt.

Danh từ[sửa]

eV

  1. Electronvôn.

Tiếng Anh[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Viết tắt của electronvolt.

Danh từ[sửa]

eV

  1. Electronvôn.
    Photons of sunlight have energy in order of eV. — Các hạt photon của ánh sáng Mặt Trời có năng lượng vào cỡ eV.