eat

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • AHD: ēt
  • IPA: /iːt/
  • SAMPA: /i:t/

Động từ[sửa]

to eat (sự biến ngôi: I eat, he eats – I ate – I have eaten – I am eating)

ăn: tiêu dùng thức ăn

Từ dẫn xuất[sửa]

eater, eat crow, eat humble pie, eat in, eating, eat into, eat one's hat, eat out, eats, eat up