thức ăn
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰɨk˧˥ an˧˧ | tʰɨ̰k˩˧ aŋ˧˥ | tʰɨk˧˥ aŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰɨk˩˩ an˧˥ | tʰɨ̰k˩˧ an˧˥˧ | ||
Danh từ
thức ăn
- Những thứ còn sống, lấy từ thực vật và động vật, để nấu thành món và ăn kèm với cơm.
- Chợ ngày tết nhiều thữc ăn: cá, thịt, rau đầy dẫy.
- Những thứ nói trên đã nấu chín thành món.
- Cô làm khách quá, ứ gắp thức ăn.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thức ăn”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)