effeuillage

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
effeuillage
/e.fœ.jaʒ/
effeuillage
/e.fœ.jaʒ/

effeuillage /e.fœ.jaʒ/

  1. (Nông nghiệp) Sự tỉa lá (ở cây ăn quả).
  2. (Nghĩa mới) Sự thoát y (xem striptease).

Tham khảo[sửa]