ekko
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | ekko | ekkoet |
| Số nhiều | ekko, ekkoer | ekkoa, ekkoene |
ekko gđ
- Tiếng vang, tiếng dội. Sự vang lại, vọng lại, dội lại.
- Skuddet gav ekko i fjellsidene.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ekko”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)