eksepsjonell
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Tính từ
| Các dạng | Biến tố | |
|---|---|---|
| Giống | gđ hoặc gc | eksepsjonell |
| gt | eksepsjonellt | |
| Số nhiều | eksepsjonellle | |
| Cấp | so sánh | — |
| cao | — | |
eksepsjonell
- Đặc biệt, khác thường, bất thường, hiếm có.
- Einstein hadde eksepsjonell intelligens.
- Han var eksepsjonelt dyktig.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “eksepsjonell”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)