ekspert
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | ekspert | eksperten |
| Số nhiều | eksperter | ekspertene |
ekspert gđ
- Nhà chuyên môn, người thành thạo, sành sõi. tinh thông.
- Han er ekspert på/innen sitt fagområde.
- å være ekspert på/i noe
Từ dẫn xuất
- (1) ekspertise gđ: 1) Sự chuyên môn, thành thạo, tinh thông. 2) Nhóm người chuyên môn, thành thạo.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ekspert”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)