electrolytic
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /i.lek.trəˈlɪt.ɪk/
Tính từ
electrolytic /i.lek.trəˈlɪt.ɪk/
- (Thuộc) Điện phân.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “electrolytic”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)