elev

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít elev eleven
Số nhiều elever elevene

elev

  1. Học trò, học sinh.
    Elevene har lang sommerferie.
    Han er elev på yrkesskolen.
  2. Môn đệ, đồ đệ.
    Han var elev av Einstein.

Tham khảo[sửa]