elusive

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

elusive /i.ˈluː.sɪv/

  1. Hay lảng tránh (người... ); có tính chất lảng tránh, có tính chất thoái thác (câu trả lời).
  2. Khó nắm (ý nghĩa... ).

Tham khảo[sửa]