Bước tới nội dung

embryon

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /ɑ̃.bʁi.jɔ̃/

Danh từ

Số ít Số nhiều
embryon
/ɑ̃.bʁi.jɔ̃/
embryons
/ɑ̃.bʁi.jɔ̃/

embryon /ɑ̃.bʁi.jɔ̃/

  1. (Sinh vật học) Phôi.
  2. (Nghĩa bóng) Mầm mống.
    L’embryon d’une idée — mầm mống của một ý nghĩ

Tham khảo