Bước tới nội dung

encyclic

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Tính từ

encyclic

  1. (Tôn giáo) Để phổ biến rộng rãi (thông tri của giáo hoàng).

Danh từ

encyclic

  1. (Tôn giáo) Thông tri để phổ biến rộng rãi (của giáo hoàng).

Tham khảo