entêtant

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực entêtant
/ɑ̃.tɛ.tɑ̃/
entêtants
/ɑ̃.tɛ.tɑ̃/
Giống cái entêtante
/ɑ̃.tɛ.tɑ̃t/
entêtantes
/ɑ̃.tɛ.tɑ̃t/

entêtant /ɑ̃.tɛ.tɑ̃/

  1. Xông lên nhức đầu.
    Parfum entêtant — mùi thơm xông lên nhức đầu

Tham khảo[sửa]