envergure
Giao diện
Tiếng Pháp
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]envergure gc (số nhiều envergures)
- Bề ngang cánh buồm.
- Sải cánh.
- Envergure d’un oiseau.
- Sải cánh chim.
- envergure d’un avion.
- Sải cánh máy bay.
- Tầm, quy mô.
- Esprit de large envergure.
- Trí óc có tầm rộng.
- Entreprise de grande envergure.
- Việc kinh doanh trên quy mô lớn.
Hậu duệ
[sửa]- Tiếng Quốc tế ngữ: enverguro
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “envergure”, trong Pháp–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Đọc thêm
[sửa]- “envergure”, trong Trésor de la langue française informatisé [Kho tàng số hóa tiếng Pháp], 2012
Thể loại:
- Từ có tiền tố en- tiếng Pháp
- Từ có hậu tố -ure tiếng Pháp
- Từ 3 âm tiết tiếng Pháp
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pháp
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Pháp
- Mục từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Pháp
- Danh từ đếm được tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Pháp có liên kết đỏ trong dòng tiêu đề
- Danh từ giống cái tiếng Pháp
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Pháp