quy mô

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwi˧˧ mo˧˧ kwi˧˥ mo˧˥ wi˧˧ mo˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kwi˧˥ mo˧˥ kwi˧˥˧ mo˧˥˧

Danh từ[sửa]

quy mô

  1. Kích thước, độ lớn, trình độ phát triển.
    Quy mô tòa nhà thật là vĩ đại.
    Sản xuất theo qui mô công nghiệp.

Tính từ[sửa]

quy mô

  1. Lớn lao.
    Kế hoạch quy mô.

Tham khảo[sửa]