quy mô
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kwi˧˧ mo˧˧ | kwi˧˥ mo˧˥ | wi˧˧ mo˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kwi˧˥ mo˧˥ | kwi˧˥˧ mo˧˥˧ | ||
Danh từ
quy mô
- Kích thước, độ lớn, trình độ phát triển.
- Quy mô tòa nhà thật là vĩ đại.
- Sản xuất theo quy mô công nghiệp.
Tính từ
quy mô
- Lớn lao.
- Kế hoạch quy mô.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “quy mô”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)