erstatning
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | erstatning | erstatningen |
| Số nhiều | erstatninger | erstatningene |
erstatning gđ
- Sự bồi thường, bồi hoàn.
- Erstatningen var på 10.000 kroner.
- Sự thay thế.
- Denne maten er darlig erstatning for skikkelig kost.
Từ dẫn xuất
- (0) erstatningsansvar gđ: Trách nhiệm bồi thường.
- (0) erstatningspliktig : Có trách nhiệm bồi thường.
- (0) skadeserstatning: Sự bồi thường thiệt hại.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “erstatning”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)