Bước tới nội dung

thiệt hại

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tʰiə̰ʔt˨˩ ha̰ːʔj˨˩tʰiə̰k˨˨ ha̰ːj˨˨tʰiək˨˩˨ haːj˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʰiət˨˨ haːj˨˨tʰiə̰t˨˨ ha̰ːj˨˨

Tính từ

thiệt hại

  1. (Hoặc d.) . Bị mất mát về người, về của cải vật chất hoặc tinh thần.
    Mùa màng bị thiệt hại vì trận bão.
    Hạn chế thiệt hại ở mức thấp nhất.
    Bồi thường thiệt hại.

Dịch

Tham khảo