eser

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Tây Ban Nha[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ ser, từ tiếng Tây Ban Nha cổ seer, từ tiếng Latinh Trung cổ essere, từ tiếng Latinh esse, bắt chước tiếng Hy Lạp oυσία, từ oντ-, thân của động tính từ hiện tại ειναι. Có lẽ do người nói tiếng Tây Ban Nha khó nói một từ bắt đầu với âm /s/, nên họ lót âm /e/ đằng trước.

Ngoại động từ[sửa]

eser

  1. Thì, .

Chia động từ[sửa]

Đồng nghĩa[sửa]

Cách dùng[sửa]

Tiếng Tây Ban Nha có hai động từ riêng thường được dịch ra tiếng Việt là "là": eser (hay ser) chỉ tính chất, còn estar chỉ trạng thái.