essentialism

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

essentialism /.ˌlɪ.zəm/

  1. (Triết học) Bản chất luận.

Tham khảo[sửa]