estonien

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ɛs.tɔ.njɛ̃/

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực estonien
/ɛs.tɔ.njɛ̃/
estonien
/ɛs.tɔ.njɛ̃/
Giống cái estonien
/ɛs.tɔ.njɛ̃/
estonien
/ɛs.tɔ.njɛ̃/

estonien /ɛs.tɔ.njɛ̃/

  1. (Thuộc) Xứ ét-tô-ni.

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
estonien
/ɛs.tɔ.njɛ̃/
estoniens
/ɛs.tɔ.njɛ̃/

estonien /ɛs.tɔ.njɛ̃/

  1. (Ngôn ngữ học) Tiếng ét-tô-ni.

Tham khảo[sửa]