estragon

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
estragon
/ɛs.tʁa.ɡɔ̃/
estragon
/ɛs.tʁa.ɡɔ̃/

estragon /ɛs.tʁa.ɡɔ̃/

  1. (Thực vật học) Cây ngải thơm.

Tham khảo[sửa]