thơm
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰəːm˧˧ | tʰəːm˧˥ | tʰəːm˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰəːm˧˥ | tʰəːm˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Tính từ
thơm
- Có mùi hương dễ chịu.
- Mùi hoa thật là thơm.
- Hoa thơm Trà có hương sen thơm.
- (Tiếng tăm) Tốt, được người đời nhắc tới, ca ngợi.
- Tiếng thơm muôn thuở.
- (Hóa học) Dùng chỉ những hợp chất chứa vòng benzen, hoặc những vòng tương tự.
- Benzen, phenol, anilin là những chất thơm.
Dịch
Trái nghĩa
Dịch
Danh từ
thơm
Dịch
Động từ
thơm
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “thơm”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Co
[sửa]Số từ
thơm
- tám.
Tham khảo
- Cơ sở dữ liệu tiếng đồng bào dân tộc thiểu số Việt - Hrê, Việt - Co. Trung tâm Công nghệ Thông tin và Truyền thông Quảng Ngãi.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Tính từ tiếng Việt
- Danh từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- vi:Trái cây
- Mục từ tiếng Co
- Số/Không xác định ngôn ngữ
- Số tiếng Co