Bước tới nội dung

exécrable

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ɛɡ.ze.kʁabl/

Tính từ[sửa]

  Số ít Số nhiều
Giống đực exécrable
/ɛɡ.ze.kʁabl/
exécrables
/ɛɡ.ze.kʁabl/
Giống cái exécrable
/ɛɡ.ze.kʁabl/
exécrables
/ɛɡ.ze.kʁabl/

exécrable /ɛɡ.ze.kʁabl/

  1. Tồi tệ.
    Mets exécrable — món ăn tồi tệ
  2. (Văn học) Đáng ghét, bỉ ổi.

Tham khảo[sửa]