exorcize

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

exorcize ngoại động từ

  1. Xua đuổi (tà ma); xua đuổi tà ma khỏi (nơi nào, ai... ).

Tham khảo[sửa]