Bước tới nội dung

exoteric

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˌɛk.sə.ˈtɛr.ɪk/
Hoa Kỳ

Tính từ

exoteric /ˌɛk.sə.ˈtɛr.ɪk/

  1. Công khai.
  2. Thông thường, phổ biến.
  3. Không được tham gia sự truyền đạo bí mật.

Tham khảo