exoteric
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˌɛk.sə.ˈtɛr.ɪk/
| [ˌɛk.sə.ˈtɛr.ɪk] |
Tính từ
exoteric /ˌɛk.sə.ˈtɛr.ɪk/
- Công khai.
- Thông thường, phổ biến.
- Không được tham gia sự truyền đạo bí mật.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “exoteric”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)