Bước tới nội dung

fầy

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Tày

Cách phát âm

Danh từ

fầy

  1. Lửa.

Từ dẫn xuất

Tham khảo

  • Hoàng Văn Ma; Lục Văn Pảo; Hoàng Chí (2006), Từ điển Tày-Nùng-Việt, Hà Nội: Nhà xuất bản Từ điển Bách khoa Hà Nội
  • Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt‎, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên