Thể loại:Danh từ tiếng Tày
Giao diện
| Trang mới nhất và cũ nhất |
|---|
| Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối: |
| Trang cũ nhất: |
Liệt kê các mục từ về danh từ tiếng Tày dùng để chỉ người, chỗ, vật, đức tính, hoặc ý nghĩa,....
- Thể loại:Danh từ riêng tiếng Tày: Liệt kê các mục từ về danh từ riêng tiếng Tày là tên của một người hay thực thể nào đó.
Trang trong thể loại “Danh từ tiếng Tày”
Thể loại này chứa 200 trang sau, trên tổng số 1.468 trang.
(Trang trước) (Trang sau)B
- bá
- bạ
- ba minh
- bác
- bai
- bam
- bán
- bản co̱n
- bản lườn
- bàn tắng
- báng
- bảnh
- bao
- báo đông
- bát
- bay
- bẳm
- bẳng
- bằng cấp
- bắp
- bặp
- bắt
- bân
- bầu
- bẩu
- bâư khẻ
- bẻ
- bỉ
- bi bốc
- bỉnh
- bjoi
- bjooc
- bjoóc
- bjoóc coi
- bjoóc ngậu
- bjoóc ve
- bó
- bo
- bỏm bò
- bon
- bón
- boóc
- boóc cân
- boong
- boỏng pjạ
- bôm
- bôm toòng
- bôn
- bổn
- bổn phận
- bổng lộc
- bở
- bú
- bủa
- búc bẩu
- búng fạ
- búng slung
- búng tô̱ng nà
- buốc
- buôi
- buông
- bút bú
- bưa
- bươn
- bươn chiêng
- bươn ết
- bươn lạp
- bươn nhi̱
- bươn nhuâ̱n
- bưởng
C
- ca
- ca cào
- ca đác
- ca đáng
- ca nặm
- ca pát
- ca rạc
- ca rệp
- cà rìa
- ca rộc
- cà tòm
- ca tuyện
- cai
- cái
- cái hin
- cải làn
- cái pảng
- càm
- cam
- cạm
- cam chỉa
- cam lòn
- cảm slảo
- cam tổng
- cản
- cảng
- cáng
- cang
- cáng chà
- cáng lò
- càng mu
- ca̱o
- cao
- cảo
- cáp coong
- cáp ngước
- cạt
- cát
- cát nục xoi
- cạu
- cáy
- cáy cạc
- cáy đông
- cáy khướng
- cáy me̱
- cáy nà
- cày nhi̱
- cáy nuồm
- cáy phjây
- cáy phủ
- cáy sleng
- cày slíp
- cáy tắc
- cáy thướn
- cáy ton
- cày xo
- cắc kè
- cằm
- cẳm pạc
- cằm phuối
- cằm phuối vị
- cằm xam
- cằn
- cằn hải
- cằn pác
- cằn pé
- căng
- cắp
- cắp hẻn
- căp kẻ
- cắp pạng
- cần
- cần khau
- cấu
- chá
- cha li
- chà nhác
- cha sli
- cha xài
- chác
- chai
- chai na̱n
- chàm
- cha̱n
- chang hả
- chàng háng
- cha̱ng mạy
- chảo
- cháo
- chảo ma̱o
- cháp
- chạp
- chảu
- chảy
- chay mác
- chặc
- chặc lẹ
- chắm ché
- chẳm đẩn
- chă̱ng
- chắp
- chẻ
- chèn mồm
- chí
- chí chạc
- chỉa
- chia
- chỉa chèn
- chỉa mả
- chỉa sla