fantasmagorie
Giao diện
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /fɑ̃.tas.ma.ɡɔ.ʁi/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| fantasmagorie /fɑ̃.tas.ma.ɡɔ.ʁi/ |
fantasmagories /fɑ̃.tas.ma.ɡɔ.ʁi/ |
fantasmagorie gc /fɑ̃.tas.ma.ɡɔ.ʁi/
- Thuật ảo đăng.
- Cảnh huyền hoặc.
- Lối lạm dụng huyền hoặc (trong (văn học) nghệ thuật).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “fantasmagorie”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)