feal

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Tính từ[sửa]

feal

  1. (Từ cổ, nghĩa cổ) Trung nghĩa, trung thành, trung thực.

Tham khảo[sửa]