trung thành

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨuŋ˧˧ tʰa̤jŋ˨˩ tʂuŋ˧˥ tʰan˧˧ tʂuŋ˧˧ tʰan˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂuŋ˧˥ tʰajŋ˧˧ tʂuŋ˧˥˧ tʰajŋ˧˧

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

trung thành

  1. Trước sau một lòng một dạ, giữ trọn niềm tin, giữ trọn những tình cảm gắn bó, những điều đã cam kết đối với ai hay cái .
    Trung thành với tổ quốc.
    Trung thành với lời hứa.
    Người bạn trung thành.
  2. (Kng.) Đúng với sự thật vốn , không được thêm bớt, thay đổi.
    Dịch trung thành với nguyên bản.
    Phản ánh trung thành ý kiến của hội nghị.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]