femte
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Tính từ
| Các dạng | Biến tố | |
|---|---|---|
| Giống | gđ or gc | femte |
| gt | femte | |
| Số nhiều | femte | |
| Cấp | so sánh | — |
| cao | — | |
femte
- Hạng, thứ năm.
- Han skal reise den 5, september.
- Kong Olav den femte/Olav V
- å være femte hjul på vogna — Là một công cụ thừa thải.
Từ dẫn xuất
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “femte”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)