fjernsyn

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít fjernsyn fjernsynet
Số nhiều fjernsyn, fjernsyner fjernsyna, fjernsynene

fjernsyn

  1. Ti Vi, Máy vô tuyến truyền hình.
    Han ser på fjernsyn hver kveld.
    Hun er ansatt i fjernsynet.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]