hình
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| hï̤ŋ˨˩ | hïn˧˧ | hɨn˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| hïŋ˧˧ | |||
Danh từ
hình
- Toàn thể những đường nét nói chung giới hạn của một vật trong không gian, giúp phân biệt được rõ vật đó với xung quanh.
- Trăng non hình lưỡi liềm
- Cắt thành hình ngôi sao
- Thân nhau như hình với bóng'
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (địa phương) ảnh.
- Tấm hình
- Chụp hình
- Tập hợp điểm trên mặt phẳng hay trong không gian.
- Hình chữ nhật
- Hình không gian
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (khẩu ngữ) hình học (nói tắt)
- Môn hình
- Tiết hình
Dịch
thể diện
hình học
Tham khảo
“vn”, trong Soha Tra Từ (bằng tiếng Việt), Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam