màu
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]|
Nhấn vào chữ trong hình |
Cách viết khác
- (Miền Bắc) mầu
Từ nguyên
Âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc 貌 (“diện mạo”, HV: mạo).
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ma̤w˨˩ | maw˧˧ | maw˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| maw˧˧ | |||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
màu
- Thuộc tính của vật thể hiện ra nhờ tác động của ánh sáng và nhận biết được bằng mắt, giúp phân biệt vật này với vật khác.
- Màu tím hoa sim.
- Men màu cánh gián.
- Bộ áo dài màu phấn hồng.
- Chất dùng để tô thành các màu khi vẽ.
- Hộp màu.
- Bôi màu vào bản đồ.
- Có màu khác đen và trắng, hoặc ngoài đen và trắng có cả màu khác.
- Có tang không mặc quần áo màu.
- Phấn màu.
- Ảnh màu.
- Phim màu.
- Cái làm tăng hoặc có vẻ làm tăng giá trị của vật khác.
- Chưng màu đổ vào riêu cua.
- Vẻ, chiều, có vẻ.
- Vi lô hiu hắt như màu khơi trêu (Truyện Kiều)
- (không trang trọng) Nói tắt của hoa màu
- Trồng màu.
- Ruộng màu.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “màu”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
“Màu”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Liên kết mục từ có tham số mục tiêu thừa tiếng Việt
- Từ điển hình minh họa
- Từ dẫn xuất từ tiếng Trung Quốc tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Từ không trang trọng tiếng Việt
- Từ nói tắt tiếng Việt
- Màu sắc/Tiếng Việt

