Bước tới nội dung

ti

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ti˧˧ti˧˥ti˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ti˧˥ti˧˥˧

Danh từ

ti

  1. (Từ cũ) Sở.
    Ti nông nghiệp.
    Ti giáo dục.
  2. Tên gọi chung những chi tiết máy hay dụng cụ có dạng thanh, cần, ống, đòn hình trụ.
    Ti ghi đông xe đạp.
  3. (Từ cũ, Văn chương) Sợi tơ, thường dùng để làm dây đàn.
    Tiếng ti, tiếng trúc.
  4. (thông tục) Núm vú.
    Bé sờ ti mẹ.

Tiếng Albani

[sửa]

Cách phát âm

Đại từ

ti

  1. Anh, chị, ông, , ngài, ngươi, mày.

Tiếng Anh

Cách phát âm

Nam California, Hoa Kỳ (nữ giới)

Từ đồng âm

Từ nguyên

nốt si
Từ tiếng Latinh.
huyết dụ
Từ tiếng Hawaii ki.

Danh từ

ti (không đếm được)

  1. (Âm nhạc) Nốt si (nốt thứ bảy trong thang âm sol-fa).
  2. (Thực vật học) Huyết dụ.

Đồng nghĩa

nốt si
huyết dụ

Tham khảo

Tiếng Chơ Ro

[sửa]

Danh từ

[sửa]

ti

  1. tay.

Tham khảo

[sửa]
  • Thomas, David. (1970) Vietnam word list (revised): Chrau Jro. SIL International.

Tiếng Chứt

[sửa]

Động từ

ti

  1. đi.

Tiếng Đan Mạch

[sửa]

Cách phát âm

  • IPA: /tiː/, [tˢiːˀ]

Từ nguyên

mười
Từ tiếng Bắc Âu cổ tíu, từ tiếng Giéc-manh nguyên thủy *tehun, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *déḱm̥t (“mười”).

Số từ

ti

  1. Mười.

Động từ

ti

  1. Lối mệnh lệnh của của tie

Tiếng Galicia

[sửa]

Đại từ

ti

  1. Anh, chị, ông, , ngài, ngươi, mày.

Từ liên hệ

Tiếng Hà Lăng

[sửa]

Danh từ

ti

  1. tay.

Tiếng Hungary

[sửa]

Cách phát âm

  • /ˈti/
Hungary (nữ giới)

Từ nguyên

đại từ

Từ tiếng Ural nguyên thủy te.

Đại từ

ti

  1. (Thân mật) Anh, chị, ông, , ngài, ngươi, mày.

Danh từ

ti

  1. (Âm nhạc) Nốt si (nốt thứ bảy trong thang âm sol-fa).

Từ liên hệ

Tiếng Kolhe

[sửa]

Danh từ

ti

  1. tay.

Tham khảo

Tiếng Lojban

[sửa]

cmavo

ti

  1. Này.
  2. Đây.

Tiếng M'Nông Đông

[sửa]

Danh từ

[sửa]

ti

  1. (Rơlơm) tay.

Tham khảo

[sửa]
  • Blood, Evangeline; Blood, Henry (1972) Vietnam word list (revised): Mnong Rolom. SIL International.

Tiếng M'Nông Trung

[sửa]

Danh từ

ti

  1. tay.

Tham khảo

  • Phillips, Richard L. (1968) Vietnam word list (revised): Central Bu Nong (Mnong). SIL International.

Tiếng Mường

[sửa]

Động từ

ti

  1. Đi.

Tiếng Na Uy

[sửa]

Số từ

ti

  1. Mười.

Tiếng Phần Lan

[sửa]

Từ nguyên

Từ tiistai.

Từ viết tắt

ti

  1. Ngày thứ ba.

Tiếng Quảng Lâm

[sửa]

Danh từ

ti

  1. tay.

Tiếng Rơ Ngao

[sửa]

Danh từ

ti

  1. tay.

Tiếng Tai Loi

[sửa]

Danh từ

[sửa]

ti

  1. tay.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Tây Ban Nha

[sửa]

Cách phát âm

Từ nguyên

Từ tiếng Latinh tibi, từ tu.

Cách phát âm

ti

  1. (Thân mật) (Dùng sau giới từ) Anh, chị, ông, , ngài, ngươi, mày.

Tiếng Temoq

[sửa]

Danh từ

[sửa]

ti

  1. tay.

Tham khảo

[sửa]
  • Collings, H. D. (1949). "A Tĕmoq Word List and Notes" (PDF). Bulletin of the Raffles Museum. Series B (4): 69–85.

Tiếng Ý

[sửa]

Đại từ

ti

  1. Xem tu (nghĩa là “anh, chị, ông, bà, ngài, ngươi, mày”)
  2. Xem si (nghĩa là “anh, chị, ông, bà, ngài, ngươi, mày”)

Danh từ

ti

  1. (Âm nhạc) Nốt si (nốt thứ bảy trong thang âm sol-fa).
  2. (Âm nhạc) B (nốtthang âm).