ti
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ti˧˧ | ti˧˥ | ti˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ti˧˥ | ti˧˥˧ | ||
Danh từ
ti
- (Từ cũ) Sở.
- Ti nông nghiệp.
- Ti giáo dục.
- Tên gọi chung những chi tiết máy hay dụng cụ có dạng thanh, cần, ống, đòn hình trụ.
- Ti ghi đông xe đạp.
- (Từ cũ, Văn chương) Sợi tơ, thường dùng để làm dây đàn.
- Tiếng ti, tiếng trúc.
- (thông tục) Núm vú.
- Bé sờ ti mẹ.
Tiếng Albani
[sửa]Cách phát âm
- IPA: /ti/
Đại từ
ti
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈtiː/
| [ˈtiː] |
Từ đồng âm
Từ nguyên
- nốt si
- Từ tiếng Latinh.
- huyết dụ
- Từ tiếng Hawaii ki.
Danh từ
ti (không đếm được)
Đồng nghĩa
- nốt si
- huyết dụ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ti”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Chơ Ro
[sửa]Danh từ
[sửa]ti
- tay.
Tham khảo
[sửa]- Thomas, David. (1970) Vietnam word list (revised): Chrau Jro. SIL International.
Tiếng Chứt
[sửa]Động từ
ti
- đi.
Tiếng Đan Mạch
[sửa]Cách phát âm
- IPA: /tiː/, [tˢiːˀ]
Từ nguyên
Số từ
ti
- Mười.
Động từ
ti
- Lối mệnh lệnh của của tie
Tiếng Galicia
[sửa]Đại từ
ti
Từ liên hệ
Tiếng Hà Lăng
[sửa]Danh từ
ti
- tay.
Tiếng Hungary
[sửa]Cách phát âm
- /ˈti/
| [ˈti] |
Từ nguyên
Đại từ
ti
Danh từ
ti
Từ liên hệ
Tiếng Kolhe
[sửa]Danh từ
ti
- tay.
Tham khảo
- Tiếng Kolhe tại cơ sở dữ liệu Môn-Khmer.
Tiếng Lojban
[sửa]cmavo
ti
Tiếng M'Nông Đông
[sửa]Danh từ
[sửa]ti
- (Rơlơm) tay.
Tham khảo
[sửa]- Blood, Evangeline; Blood, Henry (1972) Vietnam word list (revised): Mnong Rolom. SIL International.
Tiếng M'Nông Trung
[sửa]Danh từ
ti
- tay.
Tham khảo
- Phillips, Richard L. (1968) Vietnam word list (revised): Central Bu Nong (Mnong). SIL International.
Tiếng Mường
[sửa]Động từ
ti
- Đi.
Tiếng Na Uy
[sửa]Số từ
ti
- Mười.
Tiếng Phần Lan
[sửa]Từ nguyên
Từ tiistai.
Từ viết tắt
ti
Tiếng Quảng Lâm
[sửa]Danh từ
ti
- tay.
Tiếng Rơ Ngao
[sửa]Danh từ
ti
- tay.
Tiếng Tai Loi
[sửa]Danh từ
[sửa]ti
- tay.
Tham khảo
[sửa]- Tiếng Tai Loi tại Cơ sở Dữ liệu Môn-Khmer.
Tiếng Tây Ban Nha
[sửa]Cách phát âm
- IPA: /ti/
Từ nguyên
Từ tiếng Latinh tibi, từ tu.
Cách phát âm
ti
Tiếng Temoq
[sửa]Danh từ
[sửa]ti
- tay.
Tham khảo
[sửa]- Collings, H. D. (1949). "A Tĕmoq Word List and Notes" (PDF). Bulletin of the Raffles Museum. Series B (4): 69–85.
Tiếng Ý
[sửa]Đại từ
ti
Danh từ
ti gđ kđ
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Từ thông tục tiếng Việt
- Mục từ tiếng Albani
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Đại từ
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ không đếm được tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Âm nhạc
- Thực vật học
- Mục từ tiếng Chơ Ro
- Danh từ tiếng Chơ Ro
- Mục từ tiếng Chứt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Mục từ tiếng Đan Mạch
- Số/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ tiếng Galicia
- Mục từ tiếng Hà Lăng
- Danh từ tiếng Hà Lăng
- Mục từ tiếng Hungary
- Từ không trang trọng/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ tiếng Kolhe
- Danh từ tiếng Kolhe
- Mục từ tiếng Lojban
- cmavo
- Mục từ tiếng M'Nông Đông
- Danh từ tiếng M'Nông Đông
- Mục từ tiếng M'Nông Trung
- Danh từ tiếng M'Nông Trung
- Mục từ tiếng Mường
- Mục từ tiếng Na Uy
- Mục từ tiếng Phần Lan
- Từ viết tắt/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ tiếng Quảng Lâm
- Danh từ tiếng Quảng Lâm
- Mục từ tiếng Rơ Ngao
- Danh từ tiếng Rơ Ngao
- Mục từ tiếng Tai Loi
- Danh từ tiếng Tai Loi
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Tai Loi
- Mục từ tiếng Tây Ban Nha
- Mục từ tiếng Temoq
- Danh từ tiếng Temoq
- Mục từ tiếng Ý
- Đại từ tiếng Albani
- Động từ tiếng Chứt
- Số tiếng Đan Mạch
- Đại từ tiếng Galicia
- Đại từ tiếng Hungary
- Danh từ tiếng Hungary
- Động từ tiếng Mường
- Số tiếng Na Uy
- Từ viết tắt tiếng Phần Lan
- Đại từ tiếng Tây Ban Nha
- Đại từ tiếng Ý
- Danh từ tiếng Ý