flacon

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
flacon
/fla.kɔ̃/
flacons
/fla.kɔ̃/

flacon /fla.kɔ̃/

  1. Lọ, bình.
    Flacon à parfum — lọ nước hoa
    Boire flacon de liqueur — uống một bình rượu mùi

Tham khảo[sửa]