Bước tới nội dung

lọ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lɔ̰ʔ˨˩lɔ̰˨˨˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˨˨lɔ̰˨˨

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

lọ

  1. Đồ đựng bằng sành, sứ hoặc thuỷ tinh..., đáy thường rộng hơn miệng.
    Lọ mực.
    Lọ nước hoa.
    Lọ hoa.
    Đo lọ nước mắm, đếm củ dưa hành. (tục ngữ)
  2. (Địa phương) Như nhọ

Phó từ

[sửa]

lọ

  1. Vchg. Huống chi, nữa là.
    Mộc mạc ưa nhìn lọ điểm trang (Nhị độ mai).
    Khôn ngoan tâm tính tại lòng,
    Lọ là uống nước giữa dòng mới khôn. (ca dao)
  2. Cần gì, chẳng cần gì.
    Văn hay lọ phải viết nhiều.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Tày

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

lọ

  1. bình.

Tham khảo

[sửa]
  • Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt[[1][2]] (bằng tiếng Việt), Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên