flykte

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å flykte
Hiện tại chỉ ngôi flykter
Quá khứ flykta, flyktet
Động tính từ quá khứ flykta, flyktet
Động tính từ hiện tại

flykte

  1. Trốn chạy, lẩn trốn, đào tẩu.
    De måtte flykte fra hjemlandet.

Tham khảo[sửa]