trốn

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨon˧˥ tʂo̰ŋ˩˧ tʂoŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂon˩˩ tʂo̰n˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

trốn

  1. Giấu mình vào chỗ kín đáo để khỏi bị trông thấy.
    Chơi đi trốn, đi tìm.
    Trốn trong rừng.
  2. Bỏ đi, tránh đi nơi khác một cách bí mật để khỏi bị giữ lại, khỏi bị bắt.
    Trốn mẹ đi chơi.
    Chạy trốn.
    Bị lùng bắt, phải trốn đi.
  3. Tìm cách lảng tránh một nhiệm vụ nào đó.
    Trốn việc nặng.
    Trốn trách nhiệm.
    Trốn học.
    Trốn thuế.
  4. (Kết hợp hạn chế) . (Trẻ em) bỏ qua một giai đoạn tập vận động ban đầu nào đó.
    Trẻ trốn lẫy.
    Trốn bò.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]