folde

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å folde
Hiện tại chỉ ngôi folder
Quá khứ folda, foldet
Động tính từ quá khứ folda, foldet
Động tính từ hiện tại

folde

  1. Gấp, xếp.
    Han foldet hendene og bad til Gud.
    å folde noe sammen — Gấp, xếp vật gì lại.
    å folde ut noe — Mở, dỡ vật gì ra.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]