folde
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å folde |
| Hiện tại chỉ ngôi | folder |
| Quá khứ | folda, foldet |
| Động tính từ quá khứ | folda, foldet |
| Động tính từ hiện tại | — |
folde
- Gấp, xếp.
- Han foldet hendene og bad til Gud.
- å folde noe sammen — Gấp, xếp vật gì lại.
- å folde ut noe — Mở, dỡ vật gì ra.
Từ dẫn xuất
- (1) foldeskjørt gđ: Váy xếp.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “folde”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)