Bước tới nội dung

folder

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]
folder

Từ nguyên

[sửa]

Danh từ này xuất phát từ động từ gập/gấp (vỏ hồ sơ được làm bằng cách gập đôi tờ bìa, đóng mở bằng động tác gập).

Danh từ

[sửa]

folder, số nhiều folders

  1. Bìa hay vỏ của tập hồ sơ, chứa các hồ sơ.
  2. Trong khoa học máy tính. Thư mục (đồng nghĩa trong tiếng Anh với directory hay sub-directory).
  3. Máy móc hay người thực hiện động tác gấp (gập) các tờ mỏng.

Dịch

[sửa]

trong đời sống

trong khoa học máy tính