foolery

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

foolery /ˈfuːl.ri/

  1. Sự dại dột, sự khờ dại, sự ngu xuẩn, sự xuẩn ngốc.
  2. Trò hề, trò khôi hài.
  3. Lời nói dại dột; hành động ngu dại; hành động xuẩn ngốc.

Tham khảo[sửa]