forarge
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å forarge |
| Hiện tại chỉ ngôi | forarger |
| Quá khứ | forarga, forarget |
| Động tính từ quá khứ | forarga, forarget |
| Động tính từ hiện tại | — |
forarge
- Làm khó chịu, làm chướng tai, gai mắt.
- Det forarget ham at jeg kom så sent.
Từ dẫn xuất
- (1) forargelig : Làm khó chịu, trái ý.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “forarge”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)