forekomme

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å forekomme
Hiện tại chỉ ngôi forekom mer
Quá khứ -
Động tính từ quá khứ -met
Động tính từ hiện tại

forekomme

  1. Gặp, có, xảy ra.
    Det forekommer ikke feil i det han skriver.
  2. Xảy ra, xảy đến.
    Tyveri har aldri forekommet her tidligere.
  3. Hình như, dường như, có vẻ như. (Dùng ở thể vô nhân cách. ).
    Det forekommer meg at jeg har sett ham før.

Tham khảo[sửa]