forestilling
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | forestilling | forestillinga, forestillingen |
| Số nhiều | forestillinger | forestillingene |
forestilling gđc
- Xuất (phim, kịch).
- Forestillingen begynner k1. 17:00.
- Ý niệm, ý nghĩ.
- å ha en klar forestilling om noe
Từ dẫn xuất
- (2) vrangforestilling: Ý niệm sai lầm.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “forestilling”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)