xuất

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
swət˧˥swə̰k˩˧swək˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
swət˩˩swə̰t˩˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ nguyên[sửa]

đưa ra để dùng
Có gốc chữ Hán .

Động từ[sửa]

xuất

  1. Đưa ra để dùng.
    Xuất tiền mặt.
    Xuất vốn.
    (Hàng) xuất xưởng.
    Phiếu xuất kho.
  2. (Khẩu ngữ) Đưa hàng hoá ra nước ngoài (nói tắt cho xuất khẩu).
    Hàng xuất sang Nhật.
  3. (Kết hợp hạn chế) Đưa ra.
    Xuất xe (trong cờ tướng).
    Lời nói xuất tự đáy lòng.
  4. (Khẩu ngữ) (Người đi tu) rời bỏ cuộc đời tu hành, trở về cuộc sống bình thường; hoàn tục.
    Đi tu ít lâu rồi xuất.

Đồng nghĩa[sửa]

đưa hàng hóa ra

Dịch[sửa]

đưa hàng hóa ra

Trái nghĩa[sửa]

đưa ra để dùng

Tham khảo[sửa]