ý niệm

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
i˧˥ niə̰ʔm˨˩˩˧ niə̰m˨˨i˧˥ niəm˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
i˩˩ niəm˨˨i˩˩ niə̰m˨˨˩˧ niə̰m˨˨

Danh từ[sửa]

ý niệm

  1. Sự hiểu biết, nhận thức bước đầu về sự vật, sự việc, quan hệ, quá trình nào đó.
    Những ý niệm ban đầu về sự vật.

Tham khảo[sửa]