forhøye
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å forhøye |
| Hiện tại chỉ ngôi | forhøyer |
| Quá khứ | forhøya, forhøyet, forhøyde |
| Động tính từ quá khứ | forhøya, forhøy et, forhøyd |
| Động tính từ hiện tại | — |
forhøye
- Tăng, nâng cao, đưa lên cao.
- Buss-takstene ble forhøyet med 10 prosent.
- å forhøye et tall — Nâng cao trị số của một số (để rút gọn).
Từ dẫn xuất
- (1) forhøyelse gđ: Sự tăng, nâng cao.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “forhøye”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)