lên cao

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
len˧˧ kaːw˧˧len˧˥ kaːw˧˥ləːŋ˧˧ kaːw˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
len˧˥ kaːw˧˥len˧˥˧ kaːw˧˥˧

Phó từ[sửa]

lên cao

  1. diễn tả hành động đi theo chiều hướng lên