forsøk
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | forsøk | forsøket |
| Số nhiều | forsøk | forsøka, forsøkene |
forsøk gđ
- Sự thử, dự tính, dự định.
- Du får bare ett forsøk til.
- forsøk på tyveri
- Sự thí nghiệm.
- De driver forsøk med en ny sort tomater.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “forsøk”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)